Tìm kiếm tin tức
Phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích phường Hương Xuân
Ngày cập nhật 11/01/2022

Ngày 24 tháng 12 năm 2021, Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà đã phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích phường Hương Xuân gồm 772 thửa đất với tổng diện tích: 709.871,2 m2; Tổng giá khởi điểm: 261.488.310 đồng.

Theo đó, Bảng giá đất khởi điểm được phê duyệt để tổ chức đấu giá thể hiện như sau:

PHỤ LỤC GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ THUÊ ĐẤT NÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG ÍCH PHƯỜNG HƯƠNG XUÂ N

(Kèm theo Quyết định số 1683 /QĐ-UBND ngày 24 /12/2021 của UBND thị xã Hương Trà)

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tờ bản
 đồ số

Thửa đất
số

Diện tích
(m2)

Xứ đồng

Đơn giá
(đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đồng)

01

81

262

2.550,7

Lò Dầu

400

1.020.280

02

81

263

2.590,8

Lò Dầu

400

1.036.320

03

81

442

1.582,8

Ông Tam

400

633.120

04

81

478

501,4

Ông Tam

400

200.560

05

81

479

2.496,3

Ông Tam

400

998.520

06

81

480

888,6

Ông Tam

400

355.440

07

81

481

706,7

Ông Tam

400

282.680

08

9

5

500,0

Bình Tẩu

400

200.000

09

9

9

600,0

Bình Tẩu

400

240.000

10

9

10

2.075,0

Bình Tẩu

400

830.000

11

9

157

3.864,0

Bình Tẩu

400

1.545.600

12

9

11

462,5

Bình Tẩu

400

185.000

13

8

574

664,5

Đồng Tri

500

332.250

14

8

580

527,6

Đồng Tri

500

263.800

15

8

581

480,2

Đồng Tri

500

240.100

16

8

611

491,8

Đồng Tri

500

245.900

17

8

616

510,9

Đồng Tri

500

255.450

18

8

617

514,7

Đồng Tri

500

257.350

19

8

643

528,7

Đồng Tri

500

264.350

20

12

3

514,6

Đồng Tri

500

257.300

21

12

4

510,2

Đồng Tri

500

255.100

22

12

28

501,5

Đồng Tri

500

250.750

23

12

29

527,8

Đồng Tri

500

263.900

24

12

33

489,6

Đồng Tri

500

244.800

25

12

46

218,4

Đồng Tri

500

109.200

26

12

47

319,3

Đồng Tri

500

159.650

27

12

48

316,0

Đồng Tri

500

158.000

28

12

50

310,4

Đồng Tri

500

155.200

29

12

52

195,9

Đồng Tri

500

97.950

30

12

74

679,0

Đồng Tri

500

339.500

31

12

111

228,2

Đồng Tri

500

114.100

32

12

112

108,0

Đồng Tri

500

54.000

33

12

113

623,6

Đồng Tri

500

311.800

34

12

6

470,0

Đồng Tri

500

235.000

35

12

5

424,0

Thanh Kệ

500

212.000

36

12

35

1.341,0

Thanh Kệ

500

670.500

37

12

54

424,0

Thanh Kệ

500

212.000

38

12

55

498,9

Thanh Kệ

500

249.450

39

12

70

568,7

Thanh Kệ

500

284.350

40

12

76

1.126,0

Thanh Kệ

500

563.000

41

12

77

549,8

Thanh Kệ

500

274.900

42

12

78

653,0

Thanh Kệ

500

326.500

43

12

107

539,8

Thanh Kệ

500

269.900

44

12

108

743,7

Thanh Kệ

500

371.850

45

12

115

559,2

Thanh Kệ

500

279.600

46

12

141

1.069,4

Thanh Kệ

500

534.700

47

8

641

1.038,1

Thanh Kệ

500

519.050

48

8

642

260,5

Thanh Kệ

500

130.250

49

56

12

3.000,0

Thanh Kệ

500

1.500.000

50

4

545

866,0

Cửa Trộ

500

433.000

51

4

569

752,0

Cửa Trộ

500

376.000

52

4

570

1.968,0

Cửa Trộ

500

984.000

53

4

612

1.806,0

Cửa Trộ

500

903.000

54

4

640

2.092,0

Cửa Trộ

500

1.046.000

55

4

641

2.174,0

Cửa Trộ

500

1.087.000

56

4

665

489,0

Cửa Trộ

500

244.500

57

4

689

509,0

Cửa Trộ

500

254.500

58

4

690

1.137,0

Cửa Trộ

500

568.500

59

4

691

1.690,0

Cửa Trộ

500

845.000

60

4

692

1.166,0

Cửa Trộ

500

583.000

61

4

714

1.227,0

Cửa Trộ

500

613.500

62

4

715

1.018,0

Cửa Trộ

500

509.000

63

4

738

592,0

Cửa Trộ

500

296.000

64

4

762

853,0

Cửa Trộ

500

426.500

65

4

763

924,0

Cửa Trộ

500

462.000

66

4

764

540,0

Cửa Trộ

500

270.000

67

4

784

1.011,0

Cửa Trộ

500

505.500

68

4

785

549,0

Cửa Trộ

500

274.500

69

4

830

1.612,0

Cửa Trộ

500

806.000

70

4

851

997,0

Cửa Trộ

500

498.500

71

4

871

1.151,0

Cửa Trộ

500

575.500

72

4

906

477,0

Cửa Trộ

500

238.500

73

4

930

1.390,5

Cửa Trộ

500

695.250

74

4

929

497,0

Cửa Trộ

500

248.500

75

4

956

473,0

Cửa Trộ

500

236.500

76

4

957

162,0

Cửa Trộ

500

81.000

77

4

978

506,0

Cửa Trộ

500

253.000

78

4

988

435,0

Cửa Trộ

500

217.500

79

4

1000

477,0

Cửa Trộ

500

238.500

80

4

1001

293,0

Cửa Trộ

500

146.500

81

4

870

633,0

Cửa Trộ

500

316.500

82

4

737

812,0

Cửa Trộ

500

406.000

83

4

736

505,0

Cửa Trộ

500

252.500

84

8

403

2.895,5

UB củ

500

1.447.750

85

8

404

621,4

UB củ

500

310.700

86

8

405

224,5

UB củ

500

112.250

87

8

406

859,6

UB củ

500

429.800

88

8

407

922,9

UB củ

500

461.450

89

8

408

366,5

UB củ

500

183.250

90

8

420

191,0

UB củ

500

95.500

91

8

421

201,9

UB củ

500

100.950

92

8

422

231,5

UB củ

500

115.750

93

8

423

1.716,0

UB củ

500

858.000

94

8

595

2.325,7

Đội Long

400

930.280

95

8

596

1.250,4

Đội Long

400

500.160

96

8

597

1.741,7

Đội Long

400

696.680

97

8

630

198,5

Đội Long

400

79.400

98

12

241

250,8

Mộ ông

500

125.400

99

12

244

449,2

Mộ ông

500

224.600

100

12

248

727,6

Mộ ông

500

363.800

101

12

251

1.327,5

Mộ ông

500

663.750

102

12

259

480,1

Mộ ông

500

240.050

103

12

264

923,4

Mộ ông

500

461.700

104

12

265

1.339,8

Mộ ông

500

669.900

105

12

267

480,0

Mộ ông

500

240.000

106

15

147

307,7

Đưng

500

153.850

107

15

149

565,2

Đưng

500

282.600

108

15

150

527,7

Đưng

500

263.850

109

15

151

811,8

Đưng

500

405.900

110

15

153

1.176,3

Đưng

500

588.150

111

15

154

524,9

Đưng

500

262.450

112

15

155

607,9

Đưng

500

303.950

113

15

156

465,6

Đưng

500

232.800

114

15

157

501,4

Đưng

500

250.700

115

15

158

1.023,5

Đưng

500

511.750

116

15

159

1.107,1

Đưng

500

553.550

117

15

160

406,1

Đưng

500

203.050

118

15

162

1.064,7

Đưng

500

532.350

119

15

163

526,9

Đưng

500

263.450

120

15

164

1.036,5

Đưng

500

518.250

121

15

165

1.163,5

Đưng

500

581.750

122

15

166

549,0

Đưng

500

274.500

123

15

168

1.030,2

Đưng

500

515.100

124

15

169

1.118,7

Đưng

500

559.350

125

15

170

387,7

Đưng

500

193.850

126

15

172

335,4

Đưng

500

167.700

127

15

173

366,7

Đưng

500

183.350

128

16

373

541,7

Đưng

500

270.850

129

16

375

319,2

Đưng

500

159.600

130

16

401

510,9

Đưng

500

255.450

131

16

402

679,5

Đưng

500

339.750

132

16

403

643,4

Đưng

500

321.700

133

16

404

384,9

Đưng

500

192.450

134

16

405

366,7

Đưng

500

183.350

135

16

439

468,9

Đưng

500

234.450

136

16

440

670,3

Đưng

500

335.150

137

16

441

907,5

Đưng

500

453.750

138

16

442

116,5

Đưng

500

58.250

139

16

443

144,3

Đưng

500

72.150

140

16

469

187,9

Đưng

500

93.950

141

35

199

712,0

Bại

400

284.800

142

35

252

235,0

Bại

400

94.000

143

35

251

247,9

Bại

400

99.160

144

35

345

288,6

Bại

400

115.440

145

35

346

255,2

Bại

400

102.080

146

35

358

259,5

Bại

400

103.800

147

35

359

245,4

Bại

400

98.160

148

35

360

242,4

Bại

400

96.960

149

35

396

262,2

Bại

400

104.880

150

35

397

532,9

Bại

400

213.160

151

35

398

256,5

Bại

400

102.600

152

35

405

352,0

Bại

400

140.800

153

35

406

218,3

Bại

400

87.320

154

35

449

644,3

Bại

400

257.720

155

72

32

4.190,0

Trạng

400

1.676.000

156

72

35

9.295,0

Trạng

400

3.718.000

157

76

2

5.330,2

Trạng

400

2.132.080

158

76

5

1.148,9

Trạng

400

459.560

159

76

7

1.055,0

Trạng

400

422.000

160

76

9

5.011,6

Trạng

400

2.004.640

161

76

12

1.733,0

Trạng

400

693.200

162

76

13

1.435,2

Trạng

400

574.080

163

76

15

1.446,1

Trạng

400

578.440

164

76

25

3.734,0

Trạng

400

1.493.600

165

76

32

2.093,6

Trạng

400

837.440

166

76

34

2.193,9

Trạng

400

877.560

167

76

36

2.405,9

Trạng

400

962.360

168

76

44

5.806,0

Trạng

400

2.322.400

169

76

49

12.138,4

Trạng

400

4.855.360

170

76

59

2.194,8

Trạng

400

877.920

171

76

78

675,0

Trạng

400

270.000

172

76

79

587,0

Trạng

400

234.800

173

76

84

4.908,0

Trạng

400

1.963.200

174

76

85

719,0

Trạng

400

287.600

175

76

95

1.244,2

Trạng

400

497.680

176

35

29

728,7

Ngoại đề

400

291.480

177

35

61

702,7

Ngoại đề

400

281.080

178

35

72

589,5

Ngoại đề

400

235.800

179

35

312

680,6

Ngoại đề

400

272.240

180

35

327

882,5

Ngoại đề

400

353.000

181

35

72

589,5

Ngoại đề

400

235.800

182

35

61

702,7

Ngoại đề

400

281.080

183

35

29

728,7

Ngoại đề

400

291.480

184

35

118

557,4

Ngoại đề

400

222.960

185

35

119

587,8

Ngoại đề

400

235.120

186

35

136

538,9

Ngoại đề

400

215.560

187

35

144

514,7

Ngoại đề

400

205.880

188

35

120

934,7

Ngoại đề

400

373.880

189

35

134

511,8

Ngoại đề

400

204.720

190

35

145

523,0

Ngoại đề

400

209.200

191

35

146

525,5

Ngoại đề

400

210.200

192

35

168

1.008,8

Ngoại đề

400

403.520

193

35

169

865,9

Ngoại đề

400

346.360

194

35

183

201,7

Ngoại đề

400

80.680

195

35

184

298,1

Ngoại đề

400

119.240

196

35

185

311,5

Ngoại đề

400

124.600

197

35

209

222,3

Ngoại đề

400

88.920

198

35

211

339,8

Ngoại đề

400

135.920

199

35

24

319,0

Ngoại đề

400

127.600

200

35

31

801,2

Ngoại đề

400

320.480

201

35

32

264,3

Ngoại đề

400

105.720

202

35

57

312,3

Ngoại đề

400

124.920

203

35

58

287,3

Ngoại đề

400

114.920

204

35

54

220,4

Ngoại đề

400

88.160

205

35

74

219,4

Ngoại đề

400

87.760

206

35

75

202,5

Ngoại đề

400

81.000

207

35

76

248,6

Ngoại đề

400

99.440

208

35

94

320,1

Ngoại đề

400

128.040

209

35

103

1.134,6

Ngoại đề

400

453.840

210

35

53

485,5

Ngoại đề

400

194.200

211

35

52

251,9

Ngoại đề

400

100.760

212

35

51

220,4

Ngoại đề

400

88.160

213

35

77

774,7

Ngoại đề

400

309.880

214

35

93

150,0

Ngoại đề

400

60.000

215

35

92

250,5

Ngoại đề

400

100.200

216

35

104

626,6

Ngoại đề

400

250.640

217

35

125

1.421,7

Ngoại đề

400

568.680

218

35

126

844,7

Ngoại đề

400

337.880

219

71

71

1.185,8

Mòm Tranh

400

474.320

220

71

72

730,8

Mòm Tranh

400

292.320

221

71

75

1.086,1

Mòm Tranh

400

434.440

222

71

97

2.069,7

Mòm Tranh

400

827.880

223

71

103

1.512,2

Mòm Tranh

400

604.880

224

71

130

2.889,5

Mòm Tranh

400

1.155.800

225

71

150

2.724,0

Mòm Tranh

400

1.089.600

226

80

165

653,8

Âm Hồn

400

261.520

227

80

166

602,7

Âm Hồn

400

241.080

228

80

167

947,3

Ruộng Bệ

400

378.920

229

80

168

1.649,5

Ruộng Bệ

400

659.800

230

80

177

1.481,2

Ruộng Bệ

400

592.480

231

80

178

1.244,4

Ruộng Bệ

400

497.760

232

80

179

1.052,1

Âm Hồn

400

420.840

233

80

180

258,9

Âm Hồn

400

103.560

234

80

198

1.000,6

Ruộng Bệ

400

400.240

235

80

199

1.168,1

Ruộng Bệ

400

467.240

236

80

205

1.311,9

Ruộng Bệ

400

524.760

237

80

206

1.288,2

Ruộng Bệ

400

515.280

238

80

208

503,2

Ruộng Bệ

400

201.280

239

80

209

772,4

Ruộng Bệ

400

308.960

240

80

210

897,0

Ruộng Bệ

400

358.800

241

80

221

885,9

Ruộng Bệ

400

354.360

242

80

222

1.271,3

Ruộng Bệ

400

508.520

243

80

223

1.377,0

Ruộng Bệ

400

550.800

244

80

225

1.095,7

Ruộng Bệ

400

438.280

245

80

226

1.163,9

Ruộng Bệ

400

465.560

246

80

229

1.748,7

Ruộng Bệ

400

699.480

247

80

230

1.852,3

Ruộng Bệ

400

740.920

248

80

232

1.111,7

Ruộng Bệ

400

444.680

249

80

233

1.523,5

Ruộng Bệ

400

609.400

250

80

235

1.156,2

Ruộng Bệ

400

462.480

251

80

247

987,0

Ruộng Bệ

400

394.800

252

80

248

575,3

Ruộng Bệ

400

230.120

253

80

256

404,1

Ruộng Bệ

400

161.640

254

80

261

662,7

Ruộng Bệ

400

265.080

255

80

267

916,6

Ruộng Bệ

400

366.640

256

80

268

452,7

Ruộng Bệ

400

181.080

257

76

215

1.082,3

Rậy Mụ Lai

400

432.920

258

76