Tìm kiếm tin tức
Về việc công bố lại Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
Ngày cập nhật 02/11/2022

ỦY BAN NHÂN DÂN

PHƯỜNG HƯƠNG XUÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1018/QĐ-UBND

      Hương Xuân, ngày 12 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố lại Hệ thống quản lý chất lượng

theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Quốc hội thông qua ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết đinh số 12/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 và hoạt động kiểm tra tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của công chức Văn phòng-Thống kê phường,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố lại Hệ thống quản lý chất lượng tại Ủy ban nhân dân phường Hương Xuân theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đảm bảo đúng theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ đối với các thủ tục hành chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 03 tháng  01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hương Xuân.

Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân, Trưởng Ban chỉ đạo ISO, các bộ phận chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân, các cơ quan, đơn vị trực thuộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
-  Như Điều 3;

- Ban Chỉ đạo 19 tỉnh Thừa Thiên Huế;

- UBND thị xã Hương Trà;

- CT, PCT UBND phường;

- Lưu: VT, BCĐ ISO.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Trần Lưu Đức

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN

VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯƠNG XUÂN

ĐƯỢC CÔNG BỐ LẠI PHÙ HỢP THEO HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2022

 của Chủ tịch UBND phường Hương Xuân)

TT

Tên quy trình

Tên thủ tục hành chính

A

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG

I

LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (31 TTHC)

 

1. Lĩnh vực Người có công (01 TTHC)

  1.  

QT-NCC-01

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

 

2. Lĩnh vực Chính sách (01 TTHC)

  1.  

QT-CS-01

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

2. Lĩnh vực Bảo vệ chăm sóc trẻ em (06 TTHC)

  1.  

QT-BVCSTE-01

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

  1.  

QT-BVCSTE-02

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

  1.  

QT-BVCSTE-03

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

  1.  

QT-BVCSTE-04

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

  1.  

QT-BVCSTE-05

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

  1.  

QT-BVCSTE-06

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

 

3. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (08 TTHC)

  1.  

QT-BTXH-01

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

  1.  

QT-BTXH-02

Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

  1.  

QT-BTXH-03

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

  1.  

QT-BTXH-04

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

  1.  

QT-BTXH-05

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

  1.  

QT-BTXH-06

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

  1.  

QT-BTXH-07

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

  1.  

QT-BTXH-08

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn.

 

4. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (02 TTHC)

  1.  

QT-PCTNXH-01

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện tại

  1.  

QT-PCTNXH-02

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

 

5. Giáo dục và đào tạo (05 TTHC)

  1.  

QT-GDĐT-01

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

  1.  

QT-GDĐT-02

Sáp nhập, chia, tách, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

  1.  

QT-GDĐT-03

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

  1.  

QT-GDĐT-04

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

  1.  

QT-GDĐT-05

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

 

6. Văn hóa và thể thao (07 TTHC)

  1.  

QT-VHTT-01

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội

  1.  

QT-VHTT-02

Thủ tục xét tặng danh hiệu gia đình văn hóa

  1.  

QT-VHTT-03

Thủ tục xét tặng giấy khen Gia đình văn hóa

  1.  

QT-VHTT-04

Thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng

Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng

Thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện cộng đồng

  1.  

QT-VHTT-05

Công nhận CLB thể thao cơ sở

 

7. Y tế (01 TTHC)

  1.  

QT-YT-01

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

 

8. Bảo hiểm xã hội (1 THỦ TỤC)

  1.  

QT-BHXH-01

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ.

II.

NỘI VỤ (19 TTHC)

 

1. Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo (10 TTHC)

  1.  

QT-TG-01

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

  1.  

QT-TG-02

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

  1.  

QT-TG-03

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

  1.  

QT-TGTN-04

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

  1.  

QT-TGTN-05

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

  1.  

QT-TGTN-06

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

  1.  

QT-TGTN-07

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

  1.  

QT-TGTN-08

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

2. Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng (04 TTHC)

  1.  

QT-TĐKT-01

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc theo chuyên đề

Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

  1.  

QT-TĐKT-02

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

 

3. Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng (05 TTHC)

  1.  

QT-PCTN-01

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

  1.  

QT- PCTN -02

Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập

  1.  

QT- PCTN -03

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

  1.  

QT- PCTN -04

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

Thủ tục thực hiện việc giải trình

III.

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (06 TTHC)

 

1. Lĩnh vực Phát triển nông thôn (01 TTHC)

  1.  

QT-PTNT-01

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản

 

2. Lĩnh vực Thủy lợi (03 TTHC)

  1.  

QT-TL-01

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

  1.  

QT-TL-02

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

 

3. Lĩnh vực Khuyến nông (01 TTHC)

  1.  

QT-KN-01

Phê duyệt Kế hoạch khuyến nông địa phương

 

4. Lĩnh vực trồng trọt (01 TTHC)

  1.  

QT-TT-01

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

IV

TỔ CHỨC KINH TẾ TẬP THỂ (03 TTHC)

  1.  

QT-TL.THT-01

Thông báo thành lập tổ hợp tác

  1.  

QT- TL.THT-02

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

  1.  

QT- TL.THT-03

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

V.

ĐỊA CHÍNH – XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG (26 TTHC)

 

1. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường (04 TTHC)

  1.  

QT-KHCN-01

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

  1.  

QT-MT-02

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

  1.  

QT-MT-03

Tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

  1.  

QT-MT-04

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

 

2. Lĩnh vực Đất đai (21 TTHC)

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã (02 TTHC)

  1.  

QT-ĐĐ-01

Cung cấp dữ liệu đất đai

  1.  

QT-ĐĐ-02

Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND cấp xã

 

3. Quy hoạch xây dựng (01 TTHC)

  1.  

QT-QHXD-01

Cung cấp thông tin về Quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền UBND cấp xã

VI.

TƯ PHÁP (47 TTHC)

 

1. Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật (02 TTHC)

  1.  

QT-PBGDPL-01

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

  1.  

QT-PBGDPL-02

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

 

2. Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (04 TTHC)

  1.  

QT-HGCS-01

Công nhận hòa giải viên

  1.  

QT-HGCS-02

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

  1.  

QT-HGCS-03

Thôi làm hòa giải viên

  1.  

QT-HGCS-04

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

3. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (01 TTHC)

  1.  

QT-BTNN-01

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

 

4. Lĩnh vực chứng thực (11 TTHC)

  1.  

QT-CT-01

Cấp bản sao từ sổ gốc

  1.  

QT-CT-02

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

  1.  

QT-CT-03

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản

  1.  

QT-CT-04

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

  1.  

QT-CT-05

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

  1.  

QT-CT-06

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

  1.  

QT-CT-07

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

  1.  

QT-CT-08

Chứng thực di chúc

  1.  

QT-CT-09

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

5. Lĩnh vực Hộ tịch (22 TTHC)

  1.  

QT-HT-01

Đăng ký khai sinh

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

  1.  

QT-HT-02

Đăng ký kết hôn

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

  1.  

QT-HT-03

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

  1.  

QT-HT-04

Đăng ký khai tử

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

  1.  

QT-HT-05

Đăng ký giám hộ

  1.  

QT-HT-06

Đăng ký chấm dứt giám hộ

  1.  

QT-HT-07

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

  1.  

QT-HT-08

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

  1.  

QT-HT-09

Đăng ký lại khai sinh

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Đăng ký lại kết hôn

  1.  

QT-HT-10

Đăng ký lại khai tử

  1.  

QT-HT-11

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

  1.  

QT-HT-12

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

  1.  

QT-HT-13

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

6. Lĩnh vực nuôi con nuôi (03 TTHC)

  1.  

QT-NCN-01

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

  1.  

QT-NCN-02

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

  1.  

QT-NCN-03

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

 

7. Khiếu nại tố cáo (04TTHC)

  1.  

QT-KNTC-01

Thủ tục tiếp công dân

Xử lý đơn thư

  1.  

QT-KNTC-02

Giải quyết khiếu nại lần đầu

Giải quyết tố cáo

VII.

QUẢN LÝ AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (02 TTHC)

  1.  

QT-ATTĐ-01

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập thủy điện trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

VIII.

PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (05 TTHC)

  1.  

QT-PCTT-01

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu.

  1.  

QT- PCTT -02

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh.

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai.

  1.  

QT- PCTT -03

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.

VIII.

QUÂN SỰ - QUỐC PHÒNG (09 TTHC)

 

1. Dân quân tự vệ (02TTHC)

  1.  

QT-DQTV-01

Thủ tục trợ cấp đối với dân quân bị tai nạn hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị tai nạn dẫn đến chết.

Thủ tục trợ cấp đối với dân quân bị ốm hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị ốm dẫn đến chết

 

2. Nghĩa vụ Quân sự (07TTHC)

  1.  

QT-NVQS-01

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu

Thủ tục Đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự tạm vắng

  1.  

QT-NVQS-02

Thủ tục đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị

  1.  

QT-NVQS-03

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đi khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đến khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập

 

QT-NVQS-04

Thủ tục đăng ký miễn gọi nhập ngũ thời chiến.

IX

CÔNG AN: CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN (02 TTHC)

  1.  

QT-CCCD-01

Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

  1.  

QT-CCCD-02

Thông báo số định danh cá nhân

B

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CỦA BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG

I

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (19TTHC)

 

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện; Hộ gia đình, cá nhân được lựa chọn nộp hồ sơ tại UBND cấp xã

  1.  

QT-ĐĐ-03

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

  1.  

QT-ĐĐ-04

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

  1.  

QT-ĐĐ-05

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

  1.  

QT-ĐĐ-06

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

  1.  

QT-ĐĐ-07

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

  1.  

QT-ĐĐ-08

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

  1.  

QT-ĐĐ-09

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

  1.  

QT-ĐĐ-10

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

  1.  

QT-ĐĐ-11

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

  1.  

QT-ĐĐ-12

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

  1.  

QT-ĐĐ-13

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

  1.  

QT-ĐĐ-14

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

  1.  

QT-ĐĐ-15

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyền quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

  1.  

QT-ĐĐ-16

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyển sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận; xác định lại diện tích đất ở

  1.  

QT-ĐĐ-17

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

  1.  

QT-ĐĐ-18

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

  1.  

QT-ĐĐ-19

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

  1.  

QT-ĐĐ-20

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

  1.  

QT-ĐĐ-21

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

II.

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (21 TTHC)

  1.  

QT-CC-03

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

  1.  

QT-CC-04

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

  1.  

QT-CC05

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

  1.  

QT-CC-06

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

  1.  

QT-CC-07

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

  1.  

QT-CC-08

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần

  1.  

QT-CC-09

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

  1.  

QT-CC-10

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

  1.  

QT-CC-11

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

  1.  

QT-CC-12

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01/01/1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi

  1.  

QT-CC-13

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

  1.  

QT-CC-14

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

  1.  

QT-CC-15

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

  1.  

QT-CC-16

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

  1.  

QT-CC-17

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

  1.  

QT-CC-18

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

  1.  

QT-CC-19

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

  1.  

QT-CC-20

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia

  1.  

QT-CC-21

Đề nghị tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng

III.

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (06 TTHC)

  1.  

QT-BTXH-09

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

  1.  

QT-BTXH-10

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi), hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

  1.  

QT-BTXH-11

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

  1.  

QT-BTXH-12

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

  1.  

QT-BTXH-13

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

IV.

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (02 TTHC)

  1.  

QT-PTNT-02

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

C

QUY TRÌNH HỆ THỐNG

1

QT-ISO-01

Quy trình kiểm soát tài liệu

2

QT-ISO-02

Quy trình kiểm soát hồ sơ

3

QT-ISO-03

Quy trình đánh giá nội bộ

4

QT-ISO-04

Quy trình kiểm soát sự không phù hợp

5

QT-ISO-05

Quy trình hành động khắc phục

6

QT-ISO-06

Quy trình hành động phòng ngừa

7

QT-ISO-07

Quy trình quản lý rủi ro

8

QT-ISO-08

Quy trình họp xem xét lãnh đạo

9

QT-TNTKQ-01

Quy trình tiếp nhận và trả kết quả

10

QT-QLVB-01

Quy trình quản lý văn bản

 

 

 

 

Diệu Hương
Các tin khác
Xem tin theo ngày  

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Thống kê truy cập
Truy câp tổng 7.567.320
Truy câp hiện tại 351